Mục lục
Báo giá máy bơm nước thải Ebara tại Ninh Thuận mới nhất
Giá máy bơm nước thải Ebara tại Ninh Thuận – Từ lâu nay, thương hiệu máy bơm Ebara vẫn luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều người tiêu dùng tại Ninh Thuận nhờ chất lượng vượt trội và hiệu suất ổn định, đặc biệt là các dòng máy bơm nước thải thả chìm của Ebara.
Với danh tiếng trên toàn cầu và các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng châu Âu, Ebara không chỉ mang lại sự yên tâm mà còn đáp ứng kỳ vọng của khách hàng về độ bền cao và khả năng ứng dụng linh hoạt. Ngoài ra, với mức giá thành hợp lý, sản phẩm bơm nước thải chìm Ebara còn phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí và trở thành giải pháp xử lý nước thải hiệu quả trong cả dân dụng và công nghiệp.

Là một đại lý phân phối máy bơm nước đã có nhiều năm uy tín trên thị trường, Công ty Máy Bơm Thành Đạt chúng tôi hiện đang cung cấp đa dạng các sản phẩm bơm nước thải chìm Ebara, cam kết chính hãng 100% cùng với đầy đủ CO-CQ, chính sách bảo hành và dịch vụ hỗ trợ tận tình. Đặc biệt, giá bán máy bơm nước thải Ebara tại công ty Thành Đạt còn luôn cạnh tranh nhất thị trường, nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất, mang đến cho khách hàng sự an tâm và lợi ích tối đa.
Báo giá máy bơm nước thải Ebara tại Ninh Thuận thân inox (nhập khẩu Italy)
Bơm chìm nước thải thân inox là dòng sản phẩm nổi bật của hãng Ebara, được sản xuất tại Italy và ứng dụng các công nghệ hiện đại hàng đầu. Bởi vậy mà bơm nước thải inox Ebara không chỉ đạt tiêu chuẩn cao về chất lượng mà còn có hiệu suất vượt trội, chinh phục được đông đảo người tiêu dùng.
Máy bơm nước thải chìm thân inox Ebara có ba series nổi tiếng bao gồm:
- Ebara Right: Được thiết kế nhỏ gọn, có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các ứng dụng dân dụng và xử lý nước thải nhẹ.
- Ebara Best: Được chế tạo từ inox cao cấp, đặc biệt bền bỉ và chống gỉ sét. Thích hợp để xử lý nước thải trong cả dân dụng lẫn công nghiệp.
- Ebara DW VOX: Là dòng bơm chuyên dụng để xử lý nước thải có lẫn rác, bùn hoặc chất rắn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.

Quý khách có thể tham khảo bảng giá một số loại máy bơm nước thải chìm thân inox Ebara do Máy Bơm Thành Đạt phân phối ở dưới đây:
| STT | Model | Điện áp | Công suất | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp (m) | Giá sản phẩm (Giá tham khảo chưa VAT) |
| 1 | RIGHT 100MA | 220V-50Hz | 1HP – 0.75KW | 2.4 – 18 | 9.5 – 2 | 17,368,000 |
| 2 | RIGHT 100 | 380V-50Hz | 1HP – 0.75KW | 2.4 – 18 | 9.5 – 2 | 17,030,000 |
| 3 | DW VOX 100 | 220V-50Hz | 1HP – 0.75KW | 6 – 30 | 9 – 1.9 | 29,640,000 |
| 4 | DW VOX 100 MA | 380V-50Hz | 1HP – 0.75KW | 6 – 30 | 9 – 1.9 | 29,978,000 |
| 5 | DW VOX 150 | 220V-50Hz | 1.5HP – 1.1KW | 6 – 36 | 10.2 – 2.1 | 30,225,000 |
| 6 | DW VOX 150 MA | 380V-50Hz | 1.5HP – 1.1KW | 6 – 36 | 10.2 – 2.1 | 31,265,000 |
| 7 | DW VOX 200 | 380V-50Hz | 2HP – 1.5KW | 6 – 42 | 12.5 – 1.6 | 30,615,000 |
| 8 | DW VOX 300 | 380V-50Hz | 3HP – 2.2KW | 6 – 48 | 15.7 – 3.6 | 36,920,000 |
| 9 | BEST ONE MA | 220V-50Hz | 0.25KW | 1.2 – 10.2 | 8.3 – 1.8 | 11,440,000 |
| 10 | BEST 2MA | 220V-50Hz | 0.55KW | 1.2 – 15.6 | 12.2 – 2.9 | 22,048,000 |
| 11 | BEST 3MA | 220V-50Hz | 0.74KW | 1.2 – 16.8 | 13.6 – 3.2 | 22,724,000 |
| 12 | BEST 4MA | 220V-50Hz | 1.5HP – 1.1KW | 1.2 – 19.8 | 17.4 – 4.6 | 23,218,000 |
| 13 | BEST 2 | 380V-50Hz | 0.55KW | 1.2 – 15.6 | 12.2 – 2.9 | 21,515,000 |
| 14 | BEST 3 | 380V-50Hz | 0.74KW | 1.2 – 16.8 | 13.6 – 3.2 | 22,100,000 |
| 15 | BEST 4 | 380V-50Hz | 1.5HP – 1.1KW | 1.2 – 19.8 | 17.4 – 4.6 | 22,295,000 |
Báo giá máy bơm nước thải Ebara tại Ninh Thuận thân gang (Nhập khẩu Trung Quốc)
Bơm chìm nước thải thân gang Ebara là dòng sản phẩm t được thiết kế để đáp ứng cho nhu cầu xử lý nước thải công nghiệp, thoát nước đô thị và các công trình xây dựng.
Bơm được chế tạo từ gang cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt. Bên cạnh đó, nó còn có khả năng vận hành liên tục, bền bỉ và đảm bảo hiệu quả trong mọi ứng dụng.
Bơm nước thải gang Ebara được sản xuất với nhiều model và series để phù hợp với từng nhu cầu cụ thể. Có thể kể tới một số dòng sản phẩm nổi bật như :
- Ebara DF
- Ebara DL
- Ebara DML
- Ebara DS
- Ebara DVS

Dưới đây là bảng báo giá các dòng bơm nước thải gang Ebara do Máy Bơm Thành Đạt cung cấp, mời quý khách hàng tham khảo:
| STT | MODEL | GIÁ CÔNG BỐ (CHƯA VAT) | GHI CHÚ |
|
DF (PUMP + ELBOW) |
|||
| 1 | 65DF 51.5 | 35,204,000 | LM 65 |
| 2 | 80DF 51.5 | 35,399,000 | LM 80 |
| 3 | 80DF 52.2 | 38,272,000 | LM 80 |
| 4 | 80DF 53.7 | 43,394,000 | LM 80 |
| 5 | 100DF 53.7 | 45,864,000 | LL 100 |
| 6 | 100DF 55.5 | 76,388,000 | LL 100 |
| 7 | 100DF 57.5 | 82,017,000 | LL 100 |
|
DL (PUMP + ELBOW) |
|||
| 8 | 65DL 51.5 | 35,204,000 | LM 65 |
| 9 | 65DLD 55.5A | 116,350,000 | LL 65 |
| 10 | 65DLD 57.5A | 126,815,000 | LL 65 |
| 11 | 65DL 511A (SD) | 161,421,000 | LL 65 |
| 12 | 65DL 515A (SD) | 197,639,000 | LL 65 |
| 13 | 65DL 518A (SD) | 216,268,000 | LL 65 |
| 14 | 65DL 522A (SD) | 243,750,000 | LL 65 |
| 15 | 80DL 51.5 | 35,399,000 | LM 80 |
| 16 | 80DL 52.2 | 39,091,000 | LM 80 |
| 17 | 80DL 53.7 | 43,823,000 | LM 80 |
| 18 | 80DLC 55.5 | 73,619,000 | LL 80 |
| 19 | 80DLC 57.5 | 76,388,000 | LL 80 |
| 20 | 80DL 511A (SD) | 162,097,000 | LL 65 |
| 21 | 80DL 515A (SD) | 198,276,000 | LL 65 |
| 22 | 80DL 518A (SD) | 216,918,000 | LL 65 |
| 23 | 80DL 522A (SD) | 244,439,000 | LL 65 |
| 24 | 100DL 53.7 | 47,281,000 | LL 100 |
| 25 | 100DLC 55.5 | 74,009,000 | LL 80 |
| 26 | 100DLC 57.5 | 79,690,000 | LL 80 |
| 27 | 100DLB 55.5 | 76,284,000 | LL 100 |
| 28 | 100DLB 57.5 | 81,822,000 | LL 100 |
| 29 | 100DL 511 (SD) | 101,517,000 | LL 100 |
| 30 | 100DL 515 (SD) | 141,284,000 | LL 100 |
| 31 | 100DL 518.5 (SD) | 212,966,000 | LL 100 |
| 32 | 150DL 55.5 | 94,549,000 | LL 125 |
| 33 | 150DL 57.5 | 102,661,000 | LL 125 |
| 34 | 150DL 511 (SD) | 134,342,000 | LL 125 |
| 35 | 150DL 515 (SD) | 153,478,000 | LL 125 |
| 36 | 150DL 518.5 (SD) | 223,548,000 | LL 125 |
| 37 | 150DL 522 (SD) | 290,420,000 | LL 125 |
| 38 | 200DL 55.5 | 110,643,000 | LL 150 |
| 39 | 200DL 57.5 | 116,285,000 | LL 150 |
| 40 | 200DL 511 (SD) | 145,301,000 | LL 150 |
| 41 | 200DL 515 (SD) | 162,019,000 | LL 150 |
| 42 | 200DL 518 (SD) | 234,117,000 | LL 150 |
| 43 | 200DL 522 (SD) | 310,427,000 | LL 150 |
| 44 | 250DL 57.5 | 127,647,000 | LL 250 |
| 45 | 250DL 511 (SD) | 159,263,000 | LL 250 |
| 46 | 250DL 515 (SD) | 182,416,000 | LL 250 |
| 47 | 250DL 518.5 (SD) | 279,955,000 | LL 250 |
| 48 | 250DL 522 (SD) | 339,859,000 | LL 250 |
| 49 | 300DL 511 (SD) | 203,164,000 | LL 300 |
| 50 | 300DL 515 (SD) | 232,362,000 | LL 300 |
| 51 | 300DL 518.5 (SD) | 317,382,000 | LL 300 |
| 52 | 300DL 522 (SD) | 383,253,000 | LL 300 |
| 53 | 150DL 530-C | 347,334,000 | LL 150 |
| 54 | 150DL 537-C | 419,692,000 | LL 150 |
| 55 | 150DL 545-C | 465,335,000 | LL 150 |
| 56 | 200DL 530-C | 351,143,000 | LL 150 (200) |
| 57 | 200DL 537-C | 423,501,000 | LL 150 (200) |
| 58 | 200DL 545-C | 469,144,000 | LL 150 (200) |
| 59 | 250DL 530-C | 423,124,000 | LL 300 (250) |
| 60 | 250DL 537-C | 471,809,000 | LL 300 (250) |
| 61 | 250DL 545-C | 516,555,000 | LL 300 (250) |
| 62 | 300DL 530-C | 426,036,000 | LL 300 |
| 63 | 300DL 537-C | 474,721,000 | LL 300 |
| 64 | 300DL 545-C | 519,467,000 | LL 300 |
|
DML (PUMP + ELBOW) |
|||
| 65 | 80DML 52.2 | 52,286,000 | LM 80 |
| 66 | 80DML 53.7 (SD) | 58,552,000 | LM 80 |
| 67 | 80DML 55.5 (SD) | 77,480,000 | LL 100 |
| 68 | 80DML 57.5 (SD) | 83,356,000 | LL 100 |
| 69 | 80DML 511 (SD) | 105,313,000 | LL 100 |
| 70 | 80DML 515 (SD) | 114,439,000 | LL 100 |
| 71 | 80DML 522 (SD) | 165,893,000 | LL 100 |
| 72 | 100DML 52.2 | 54,080,000 | LL 80 |
| 73 | 100DML 53.7 (SD) | 59,163,000 | LL 80 |
| 74 | 100DML 55.5 (SD) | 77,571,000 | LL 100 |
| 75 | 100DML 57.5 (SD) | 83,447,000 | LL 100 |
| 76 | 100DML 511 (SD) | 105,404,000 | LL 100 |
| 77 | 100DML 515 (SD) | 114,634,000 | LL 100 |
| 78 | 100DML 522 (SD) | 166,010,000 | LL 100 |
| 79 | 150DML 55.5 (SD) | 81,848,000 | LL 100 |
| 80 | 150DML 57.5 (SD) | 87,698,000 | LL 100 |
| 81 | 150DML 511 (SD) | 109,655,000 | LL 100 |
| 82 | 150DML 515 (SD) | 118,833,000 | LL 100 |
| 83 | 150DML 522 (SD) | 170,261,000 | LL 100 |
| DS (PUMP + ELBOW) | |||
| 84 | 50DS 5.75 | 19,357,000 | LS 50 |
| 85 | 50DS 51.5 | 22,113,000 | LS 50 |
| 86 | 50DS 52.2 | 40,222,000 | LM 50 |
| 87 | 50DS 53.7 | 44,304,000 | LM 50 |
| 88 | 50DS 55.5 (DOL) | 67,275,000 | LM 50 |
| 89 | 50DS 57.5 (DOL) | 71,942,000 | LM 50 |
| 90 | 65DS 51.5 | 24,752,000 | LM 65 |
| 91 | 80DS 52.2 | 41,665,000 | LM 80 |
| 92 | 80DS 53.7 | 45,825,000 | LM 80 |
| 93 | 100DS 55.5 | 68,250,000 | LL 100 |
| 94 | 100DS 57.5 | 72,527,000 | LL 100 |
|
DVS (PUMP + ELBOW) |
|||
| 95 | 50DVS 5.75 | 16,848,000 | LS 50 |
| 96 | 50DVS 51.5 | 21,190,000 | LS 50 |
| 97 | 50DVS 55.5 (DOL) | 65,221,000 | LM 50 |
| 98 | 50DVS 57.5 (DOL) | 70,915,000 | LM 50 |
| 99 | 65DVS 5.75 | 20,475,000 | LM 65 |
| 100 | 65DVS 51.5 | 25,220,000 | LM 65 |
| 101 | 65DVS 52.2 | 35,139,000 | LM 65 |
| 102 | 65DVS 53.7 | 38,194,000 | LM 65 |
| 103 | 65DVS 55.5 (DOL) | 65,780,000 | LL 65 |
| 104 | 65DVS 57.5 (DOL) | 71,526,000 | LL 65 |
| 105 | 80DVS 5.75 | 21,086,000 | LM 65 |
| 106 | 80DVS 51.5 | 24,362,000 | LM 65 |
| 107 | 80DVS 52.2 | 35,555,000 | LM 65 |
| 108 | 80DVS 53.7 | 39,832,000 | LM 65 |
| 109 | 80DVS 55.5 | 66,326,000 | LL 65 |
| 110 | 80DVS 57.5 | 72,046,000 | LL 65 |
*Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Hãy liên hệ trực tiếp với Máy Bơm Thành Đạt nếu quý khách cần biết thêm thông tin hay giá bán của các sản phẩm bơm nước thải chìm Ebara tại Ninh Thuận nhé.
Máy Bơm Thành Đạt – Đại lý phân phối máy bơm nước thải Ebara chính hãng tại Ninh Thuận
Đến với công ty Máy Bơm Thành Đạt, quý khách hàng không còn phải lo lắng hay hoang mang về chất lượng của các sản phẩm bơm nước thải chìm Ebara, bởi tất cả chúng đều được nhập khẩu chính hãng từ nhà sản xuất, đi kèm theo đầy đủ tem mác và giấy tờ CO-CQ.
Không chỉ thế, Máy Bơm Thành Đạt còn là đại lý cấp 1 của Ebara, nên các sản phẩm bơm nước thải chìm khi mua tại đây luôn có giá bán tốt nhất thị trường. Đặc biệt, khi mua hàng với số lượng lớn quý khách còn được giảm giá, khuyến mãi và nhận mức chiết khấu cao.

Còn chần chừ gì nữa mà không liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ đặt hàng nhanh chóng nhé!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH ĐẠT
- Hà Nội: 34 Đường Láng, Ngã Tư Sở, Hà Nội
- Hồ Chí Minh: 815/7 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, TPHCM
- Điện thoại: 024 3564 1884 – 024 3767 2708
- Fax: 024 3564 3397
- Hotline Miền Bắc: 0913 985 808
- Hotline Miền Nam: 0909 152 999
- Email: thanhdat@maycongnghiep.vn



